Từ điển Việt Nam
Từ điển Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, bao gồm các tỉnh thành của quốc gia này và thông tin của chúng.
Cấu trúc
Mỗi khóa trong biến VIETNAM có 6 cặp dữ liệu:
Each key in the VIETNAM constant has 6 items:
VIETNAM = {
"Hanoi": {
"region": "Red River Delta",
"landlocked": True,
"administrative centre": "Hoàn Kiếm ward",
"area": 3359.84,
"population": 8807523,
"ISO 3166-2:VN": "VN-HN",
},
# ...
}
-
"region": Vùng của tỉnh hoặc thành phố trước sáp nhập , loại dữ liệu:str -
"landlocked": Tỉnh hoặc thành phố có nội lục hay không, loại dữ liệu:bool -
"administrative centre": Trung tâm hành chính của tỉnh hoặc thành phố, loại dữ liệu:str -
"area": Diện tích (tính bằng kilômét vuông) của tỉnh hoặc thành phố, loại dữ liệu:float -
"population": Dân số của tỉnh hoặc thành phố, loại dữ liệu:int -
"ISO 3166-2:VN": Các mã thuộc mục nhập cho Việt Nam trong ISO 3166-2, loại dữ liệu:str
Ví dụ sử dụng
from countries_dictionary import VIETNAM
# In diện tích của một thành phố ra console
print(VIETNAM["Ho Chi Minh City"]["population"])
# Kiểm tra xem hai tỉnh có chung khu vực hay không
print(VIETNAM["Nghệ An province"]["region"] == VIETNAM["Hà Tĩnh province"]["region"])
# Tạo danh sách toàn bộ các tỉnh thành
list_of_provinces = list(VIETNAM.keys())
print(list_of_provinces)