Bỏ qua

Từ điển Quốc gia chính

Từ điển các quốc gia thành viên và quan sát viên của Liên Hợp Quốc, gồm các quốc gia và thông tin của các nước.

Cấu trúc

Mỗi khóa trong biến COUNTRIES có 12 cặp dữ liệu:

COUNTRIES = {
    "Afghanistan": {
        "formal name": "Islamic Emirate of Afghanistan",
        "motto": "There is no god but God; Muhammad is the messenger of God",
        "continents": "Asia",
        "landlocked": True,
        "area": 652864.0,
        "land area": 652230.0,
        "population": 43844000,
        "official languages": ["Dari", "Pashto"],
        "official religion": "Sunni Islam",
        "nominal GDP": 16417000000,
        "HDI": 0.496,
        "PwrIndx": 2.7342,
        "ISO 3166-1": {"alpha-2": "AF", "alpha-3": "AFG", "numeric": "004"},
    },
    # ...
}

  • "formal name": Quốc hiệu của quốc gia đó, loại dữ liệu: str

  • "motto": Tiêu ngữ của quốc gia đó, loại dữ liệu: str, None (nếu quốc gia không có tiêu ngữ)

  • "continents": Châu lục của chính quốc của quốc gia đó, loại dữ liệu: str, list (nếu quốc gia có nhiều hơn một ngôn ngữ)

  • "landlocked": Quốc gia có nội lục hay không, loại dữ liệu: bool

  • "area": Diện tích (tính bằng kilômét vuông) của quốc gia đó, loại dữ liệu: float

  • "land area": Diện tích đất liền (tính bằng kilômét vuông) của quốc gia đó, loại dữ liệu: float

  • "population": Dân số của quốc gia đó, loại dữ liệu: int

  • "official languages": Ngôn ngữ chính thức của quốc gia đó, loại dữ liệu: str, list (nếu quốc gia đó có nhiều ngôn ngữ chính thức)

  • "official religion": Tôn giáo chính thức của quốc gia đó, loại dữ liệu: str, None (nếu quốc gia đó không có ngôn ngữ chính thức)

  • "nominal GDP": Tổng sản phẩm nội địa danh nghĩa của quốc gia đó, loại dữ liệu: int

  • "HDI": Chỉ số phát triển con người của quốc gia đó, loại dữ liệu: float, None (nếu quốc gia đó không được đo đạc)

  • "PwrIndx": Chỉ số sức mạnh (Power Index, dựa trên số liệu của Global Firepower) của quốc gia đó, loại dữ liệu: float, None (nếu quốc gia đó không được đo đạc)

  • "ISO 3166-1": Mã ISO 3166-1 hai chữ cái, ba chữ cái và ba chữ số của quốc gia đó, loại dữ liệu: dict

Ví dụ sử dụng

from countries_dictionary import COUNTRIES

# In quốc hiệu của một quốc gia ra console
print(COUNTRIES["Vietnam"]["formal name"])

# So sánh dân số của hai quốc gia
print(COUNTRIES["North Korea"]["population"] > COUNTRIES["South Korea"]["population"])
print(COUNTRIES["North Korea"]["population"] == COUNTRIES["South Korea"]["population"])
print(COUNTRIES["North Korea"]["population"] < COUNTRIES["South Korea"]["population"])

# Tạo danh sách toàn bộ các nước
list_of_countries = list(COUNTRIES.keys())
print(list_of_countries)